Comparisons ( So Sánh)

 

COMPARISONS (So sánh)

1.SO SÁNH BẰNG

Your browser may not support display of this image.

Ex: My hands were as cold as ice.

She sings as well as her sister.

Is the film as interesting as you expected?

So sánh bằng cũng có thể được diễn tả bằng cấu trúc the same as

Your browser may not support display of this image.

(Noun để trong ngoặc đơn nghĩa là có thể xuất hiện hoặc không cũng được.)

Ex: My house is as high as his. = My house is the same height as his. = The height of my house is the same as his.

Khi nói gấp bao nhiêu lần ta dùng cấu trúc twice as…as / three times as … as, …

Ex: Petrol is twice as expensive as it was a few years ago.

2. SO SÁNH HƠN

A. Tính từ / trạng từ ngắn:(tính từ / trạng từ có một âm tiết và tính từ có hai âm tiết tận cùng bằng –er, -ow, -y, -le)

Your browser may not support display of this image.

Ex: My sister is taller than me.

She is happier than she used to be.

b. Tính từ / Trạng từ dài:

Your browser may not support display of this image.

– Có thể thêm much, far, a lot, a bit, a little, rather, slightly trước hình thức so sánh hơn để chỉ cấp độ

Ex: His watch is much / far more expensive than mine.

I got up a little later than usual.

3. SO SÁNH NHẤT

Tính từ / Trạng từ ngắn:

Your browser may not support display of this image.

Ex: He is the youngest in his family.

b. Tính từ / Trạng từ dài:

Your browser may not support display of this image.

Ex: Lan is the most intelligent in her class.

4. MỘT SỐ TÍNH TỪ, TRẠNG TỪ BẤT QUI TẮC

– Good / well better the best

– Bad / badlyworsethe worst

– Far further / farther the furthest / the farthest

– Much / manymorethe most

– Littleless the least

– Old older / elder oldest / eldest

5. SO SÁNH KÉP

a. So sánh đồng tiến (càng … càng): (thường so sánh hai tính từ, trạng từ khác nhau)

Your browser may not support display of this image.

Ex: The older I get, the happier I am.

The more I know him, the less I like him.

The more electricity you use, the higher your bill will be.

– Dạng ngắn của cấu trúc này là the + so sánh hơn + the better

Ex: What time shall we leave? – The sooner the better.

How do you like your coffee? – The stronger the better.

b. So sánh lũy tiến (càng ngày càng)(thường dùng khi so sánh cùng một tính từ, trạng từ)

Your browser may not support display of this image.

Ex: Betty is younger and younger.

Her story was more and more attractive.

Less and less được dùng để diễn tả sự giảm dần

Ex: He played the piano less and less as he grew older.

 

 

6 Comments

  1. Pingback: NGỮ PHÁP TIẾNG ANH « ¤¨*°Elvie Yuen°*¨¤

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s