EXPRESSIONS OF QUANTITY (Từ chỉ số lượng)

 

EXPRESSIONS OF QUANTITY

(Từ chỉ số lượng)

1.SOME:(một vài, một ít):

Dùng trong câu khẳng định

Your browser may not support display of this image.

Ex: I need some stamps.

There’s some milk in the fridge.

– Some còn dùng trong câu yêu cầu, lời mời, đề nghị

Ex: Would you like some more coffee?

Let’s go out fro some drink.

2.ANY(… nào)

Tthường dùng trong câu phủ định và câu hỏi

Your browser may not support display of this image.

Ex: There aren’t any chairs in the room. (Trong phòng không có cái ghế nào.)

Have you got any butter? (Bạn có bơ không?)

* Any có nghĩa “bất cứ” được dùng trong câu khẳng định.

Ex: Today I am free. I can go out any time I want. (Tôi có thể đi chơi bất cứ lúc nào tôi muốn)

===========================================

Như nói ở trên, SOME chỉ dùng được trong câu khẳng định, và dùng ANY trong câu phủ định/câu hỏi. Lúc này cả SOME/ ANY có nghĩa là “một vài, một ít” / “…nào”.

ANY chỉ có thể dùng trong câu khẳng định trong trường hợp mang nghĩa là BẤT CỨ…

Thêm nữa, thằng SOME nếu muốn dùng ở dạng câu hỏi/phủ định thì bắt buộc câu đó phải là lời đề nghị !

Would you like some hamburgers?

Why don’t we buy some beer?

===========================================

3. MUCH, MANY, A LOT OF, LOTS OF…

Với danh từ đếm được số nhiều

Với danh từ không đếm được

Many

A large number of

A great number of

Plenty of

A lot of

Lots of

Much

A large amount of

A great deal of

Plenty of

A lot of

Lots of

– Theo nguyên tắc chung, chúng ta dùng many, much trong câu phủ định và câu hỏi; dùng a lot of, lots of trong câu khẳng định

Ex: We didn’t spend much money for Chrismast presents. We spent a lot of money for the party.

4. FEW / A FEW / LITTLE / A LITTLE

– Few + Noun (đếm được số nhiều): rất ít, không đủ để

– A few + Noun (đếm được số nhiều): (một) ít / vài, đủ để

Ex: I enjoy my life here. I have a few friends and we meet quite often.

I feel bored when living here because I have few friends.

– Little +Noun (không đếm được): rất ít, không đủ để

– A little +Noun (không đếm được): một ít, đủ để

Ex: He spoke little English, so it was difficult to communicate with him.

Would you like a little salt on your vegetables?

 

 

5 Comments

  1. Pingback: NGỮ PHÁP TIẾNG ANH « ¤¨*°Elvie Yuen°*¨¤

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s